|
|
(18/9/2008 8:26:13 AM)
Danh sách do anh Nghiêm Văn Quang cung cấp. Thông tin chi tiết xin liên hệ: Trung tâm MARIN – phòng 401, nhà A1, TT Bộ công an – 102 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội; 04.8585984, 0918232405
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Nguyên quán |
Đơn vị |
Ngày
hy sinh |
Nơi mai táng
(Thôn,Huyện) |
NTLS |
Thôn
( Xóm ) |
Xã
( Phường ) |
Huyện
( Thị xã ) |
Tỉnh
( Thành phố ) |
Xã
( Phường ) |
Huyện
( Thị xã ) |
Tỉnh
( Thành phố ) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Bùi Văn Bộ |
1949 |
|
Hà Tiên |
Mỹ Đức |
Hà Tây |
|
22/12/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
2 |
Trương Q. Phiên |
1943 |
|
Xuân Xá |
Mỹ Đức |
Hà Tây |
|
22/12/1967 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
3 |
Đinh Quang Vương |
1952 |
|
Tân Lĩnh |
Ba Vì |
Hà Tây |
|
3/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
4 |
Nguyễn Ninh Chiến |
1952 |
|
Ninh Sơn |
Ba Vì |
Hà Tây |
|
2/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
5 |
Hoàng Đức Ngư |
|
|
Tân Xã |
Thạch Thất |
Hà Tây |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
6 |
Nguyễn Văn Đức |
|
|
Tung Lai |
Mỹ Đức |
Hà Tây |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
7 |
Nguyễn Ngọc Huân |
1952 |
|
Ninh Quang |
Ba Vì |
Hà Tây |
|
2/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
8 |
Chưa biết tên |
1945 |
|
Thống Nhất |
Chương Mỹ |
Hà Tây |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
9 |
Nguyễn Văn Chiến |
1952 |
|
Ninh Quang |
Ba Vì |
Hà Tây |
|
2/9/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
10 |
Nguyễn Đăng Tèo |
1951 |
|
Tân Lĩnh |
Ba Vì |
Hà Tây |
|
6/16/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
11 |
Nguyễn Văn Chiến |
1934 |
|
Tân Phú |
Lập Thạch |
Vĩnh Phú |
|
3/4/1971 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
12 |
Kiều Văn Khánh |
1952 |
|
Phú Ninh |
Đa Phú |
Vĩnh Phú |
|
3/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
13 |
Nguyễn Duy Thanh |
1946 |
|
Đại Từ |
Yên Lạc |
Vĩnh Phú |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
14 |
Nguyễn Viết Thuận |
1945 |
|
Tiên Thắng |
Yên Lãng |
Vĩnh Phú |
|
29/9/1968 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
15 |
Nguyễn Văn Phẩm |
|
|
Vạn Khê |
Yên Lãng |
Vĩnh Phú |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
16 |
Nguyễn Văn Khánh |
1952 |
|
Phú Ninh |
Đa Phú |
Vĩnh Phú |
|
3/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
17 |
Nguyễn Văn Cảnh |
|
|
Sơn Coi |
Bình Xuyên |
Vĩnh Phú |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
18 |
Nguyễn Văn Toan |
1949 |
|
Nam Viên |
Kim Anh |
Vĩnh Phú |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
19 |
Thái Đình Yêm |
1946 |
|
Cẩm Nam |
Cẩm Xuyên |
Hà Tĩnh |
|
8/9/1966 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
20 |
Trương Quế |
1940 |
|
Sơn Châu |
Hương Sơn |
Hà Tĩnh |
|
Tháng 07/1971 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
21 |
Hà Xuân Hoà |
1942 |
|
Sơn Mỹ |
Hương Sơn |
Hà Tĩnh |
|
8/9/1966 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
22 |
Nguyễn Văn Kỉnh |
|
|
Cẩm Phả |
Cẩm Xuyên |
Hà Tĩnh |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
23 |
Phạm Văn Hoà |
|
|
Hưng Xuân |
Hưng Khê |
Hà Tĩnh |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
24 |
Nguyễn Tiến Giang |
|
|
Kỳ Hải |
Kỳ Anh |
Hà Tĩnh |
|
23/9/1965 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
25 |
Nguyễn Công Thắng |
1940 |
|
Cẩm Phước |
Cẩm Xuyên |
Hà Tĩnh |
|
29/2/1965 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
26 |
Lô THanh Giang |
1938 |
|
Hải Châu |
Tĩnh Gia |
Thanh Hóa |
|
9/1/1971 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
27 |
Trần Văn Hùng |
1950 |
|
Văn Lộc |
Hậu Lộc |
Thanh Hóa |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
28 |
Phạm Văn Thăng |
|
|
Hoàng Gia |
Hoàng Hoá |
Thanh Hoá |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
29 |
Lê Đình Chỉ |
1947 |
|
Thiện Hào |
Thiện Hoá |
Thanh Hoá |
|
6/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
30 |
Nguyễn Minh Cầm |
1940 |
|
Hoàng Trường |
Hoàng Hóa |
Thanh Hoá |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
31 |
Hồ Văn Minh |
|
|
Tân Đàn |
Tĩnh Gia |
Thanh Hoá |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
32 |
Nguyễn Đình Nông |
1937 |
|
Thạch Quảng |
Thạch Thành |
Thanh Hoá |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
33 |
Nguyễn Thanh Bình |
|
|
Tân Ninh |
Nông Cống |
Thanh Hoá |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
34 |
Nguyễn Đình Nông |
1937 |
|
Thạch Quảng |
Thạch Thành |
Thanh Hoá |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
35 |
Trần Văn Hùng |
1950 |
|
Văn Lộc |
Hậu Lộc |
Thanh Hoá |
|
20/9/1971 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
36 |
Phạm Văn Thắng |
|
|
Hoàng Hoa |
Hoàng Hóa |
Thanh Hoá |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
37 |
Nguyễn Duy Thắng (Thăng) |
1950 |
|
Hải Ninh |
Tĩnh Gia |
Thanh Hoá |
|
5/6/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
38 |
Lê Huy Quân |
1950 |
Tân Tiến |
Minh Khai |
Thanh Hóa |
Thanh Hoá |
|
10/4/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
39 |
Nguyễn Văn Khang |
|
|
Thạch Văn |
Thạch Thành |
Thanh Hoá |
|
Tháng 03/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
40 |
Nguyễn Duy Thanh |
1950 |
|
Hải Ninh |
Tĩnh Gia |
Thanh Hoá |
D90, F3 |
5/6/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
41 |
Lê Ngọc Phi |
|
|
Hoàng Khê |
Hoàng Hoá |
Thanh Hoá |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
42 |
Đinh Văn Thắng |
1949 |
|
Tân Tiến |
Phú Bình |
Bắc Thái |
|
6/6/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
43 |
Nguyễn Xuân Thành |
|
|
Hà Trung |
Đông Y |
Bắc Thái |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
44 |
Lê Đình Phùng |
1949 |
|
Thiệu Xá |
Võ Nhai |
Bắc Thái |
|
29/9/1968 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
45 |
Bùi Thành Đắc |
|
|
Trần Phú |
Phú Bình |
Bắc Thái |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
46 |
Nguyễn Văn Bạn |
|
|
Cấp Tiên |
Phú Bình |
Bắc Thái |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
47 |
Nguyễn Khắc Tiên |
1947 |
|
Tân Kiên |
Phú Bình |
Bắc Thái |
|
10/2/1971 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
48 |
Nguyễn Khắc Tiên (Tiện) |
1941 |
|
Tân Kiên |
Phú Bình |
Bắc Thái |
|
10/2/1971 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
49 |
Trần Văn Lâm (Lân) |
|
|
Khánh Nam |
Lục Ngạn |
Hà Bắc |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
50 |
Nguyễn Văn Tẩu |
|
|
|
|
|
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
51 |
Trần Đình Độ |
|
|
Nam Trang |
Nam Đàn |
Nghệ An |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
52 |
Phạm Hữu Trung |
1943 |
|
Vũ Văn |
Vũ Tân |
Thái Bình |
|
18/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
53 |
Trần NGọc Bích |
|
|
Đông Hà |
Đông Quan |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
54 |
Ngô Quang Thênh |
|
|
Vũ Đôn |
Vũ Tiên |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
55 |
Vũ Xuân Đênh |
|
|
Thụy Ninh |
Thụy An |
Hải Phòng |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
56 |
Bùi Văn Thăng |
1949 |
|
Thái Học |
Thái Ninh |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
57 |
Nguyễn Văn Nghĩa |
|
|
Dân Chủ |
Hưng Hóa |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
58 |
Phạm Văn Bân |
|
|
Đông Lý |
Tiền Hải |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
59 |
Huỳnh Văn Phước |
|
|
Đông Xá |
Đông Quang |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
60 |
Đặng Văn Kiểm |
|
|
Đông Lâm |
Tiền Hải |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
61 |
Hoàng Đoan |
|
|
Ân Trực |
Phú Đức |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
62 |
Hồ Xuân Lệnh |
|
|
Thuỵ Ninh |
Thuỵ Anh |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
63 |
Phạm Ngọc Quyến |
|
|
Nam Thắng |
Tiền Hải |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
64 |
Vũ Đình Quyết |
1951 |
|
Đông Mỹ |
Đông Quang |
Thái Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
65 |
Đỗ Văn Hạnh |
1945 |
|
|
|
Chưa rõ quê |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
66 |
Trịnh Văn Hàng |
|
|
Dũng Tiến |
Vĩnh Bảo |
Hải Phòng |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
67 |
Nguyễn Văn Dung |
|
|
Lai Thuyết |
Thủy Nguyên |
Hải Phòng |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
68 |
Lê Sỹ Tuấn |
|
|
Bình Lục |
Nam Hà |
Nghệ An |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
69 |
Nguyễn Văn Dần |
|
|
Tam Quan |
Hoài Nhơn |
Bình Định |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
70 |
Nguyễn Tấn Kiệt |
|
|
Đức Phong |
Mộ Đức |
Quảng Ngãi |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
71 |
Đỗ Đăng Lâm |
|
|
Ninh Khang |
Gia Khánh |
Ninh Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
72 |
Phạm Ngọc Tiến |
|
|
Định Hoá |
Kim Sơn |
Ninh Bình |
|
20/5/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
73 |
Phạm Văn IÊm |
1953 |
|
Quang Thiện |
Kim Sơn |
Ninh Bình |
|
4/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
74 |
Đỗ Văn Lãm |
|
|
Ninh Giang |
Gia Khánh |
Ninh Bình |
|
10/6/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
75 |
Bùi Văn Liêu |
|
|
Gia Phú |
Gia Viễn |
Ninh Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
76 |
Trần Mạnh Được |
|
|
Cổ Loa |
Lại Thắng |
Hoà Bình |
|
16/3/1972 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
77 |
Phạm Văn Yêm |
1953 |
|
Quang Thiện |
Kim Sơn |
Hoà Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
78 |
Hoàng Đức Tuấn |
|
|
Hữu Luận |
Lộc Ninh |
Quảng Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
79 |
Trần Ngọc Cung |
|
|
Nam Phong |
Nam Tiến |
Nam Hà |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
80 |
Ngô Trọng (Văn ) Thượng |
|
|
Trực Lương |
Trực Cường |
Nam Hà |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
81 |
Lai Đức Nghi |
1951 |
|
Châu Sơn |
Kim Bảng |
Nam Hà |
|
30/5/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
82 |
Vũ Hồng Lương |
1950 |
|
Trực Đạo |
Trực Ninh |
Nam Hà |
|
22/12/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
83 |
Trần Văn Lâm |
|
|
Khánh Nam |
Lục Ngạn |
Hà Bắc |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
84 |
Nguyễn Văn Bạn |
|
|
Khắc Niệm |
Tiên Sơn |
Hà Bắc |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
85 |
Hoàng Ngọc Hà |
1945 |
|
Hồng Quang |
Thanh Niệm |
Hải Hưng |
|
4/3/1967 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
86 |
Nguyễn Văn Ve |
|
|
|
Thạch Giang |
Hải Hưng |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
87 |
Hoàng Văn Tuyết |
1940 |
|
Minh (Ninh) Giang |
Chí Linh |
Hải Hưng |
|
8/6/1966 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
88 |
Hoàng Văn Tuyết |
1940 |
|
Minh Quang |
Chí Linh |
Hải Hưng |
|
8/9/1966 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
89 |
Nguyễn Đình Thoả |
1935 |
|
Bằng Kiều |
Châu Giang |
Hưng Yên |
C15 KB |
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
90 |
Trần Trọng QUy |
1943 |
|
Văn Nghiệp |
Tứ Kỳ |
Hải Hưng |
|
2/6/1967 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
91 |
Vũ Đình Tiến |
|
|
Thanh Phong |
Thanh Miện |
Hải Dương |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
92 |
Đồng chí Sô |
|
|
|
|
Miền Bắc |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
93 |
Đặng Văn Triều |
|
|
|
|
Miền Bắc |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
94 |
Nguyễn Văn Đắc |
|
|
|
|
Chưa rõ quê |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
95 |
Phạm Văn Bân |
|
|
|
|
Chưa rõ quê |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
96 |
Phạm Hữu Dũng |
|
|
|
|
Chưa rõ quê |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
97 |
Lưu Bá Soạn |
|
|
|
|
Chưa rõ quê |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
98 |
Thị Liên |
|
|
|
|
Chưa rõ quê |
|
29/7/1969 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
99 |
Đỗ Đức Dục |
1947 |
|
Cẩm Bình |
|
Phú Thọ |
|
9/4/1971 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
100 |
Hoàng Văn Phước |
|
|
Đông Xá |
Đông Giang |
Chưa rõ quê |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
101 |
Phạm Ngọc Được |
1947 |
|
Tiên Lãng |
Từ Liêm |
Hà Nội |
|
10/4/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
102 |
Trần Xuân Nai |
|
|
Hưng Vĩnh |
Hưng Nguyên |
Nghệ An |
|
23/9/1966 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
103 |
Lai Quý Thích |
1950 |
|
Yên Thái |
Yên Mô |
Ninh Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
104 |
Lãnh Quang Bộ |
|
|
Đồng Lao |
Bảo Lao |
Cao Bằng |
|
29/9/1968 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
105 |
Trần Văn Chiến |
|
|
Cổ Nghĩa |
Lạc Thắng |
Hoà Bình |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
106 |
Vũ Đức Thoả |
|
|
Minh Tiến |
Kim Môn |
Hải Phòng |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
107 |
Nguyễn Văn Quyến |
1951 |
|
Mỹ Thái |
Thuận Thành |
Hà Bắc |
|
6/2/1976 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
108 |
Nguyễn Hữu Dục |
1941 |
|
Võ Cương |
Tuyên Sơn |
Hà Bắc |
|
|
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
109 |
Nguyễn Công SInh |
1942 |
|
Đại Nộ |
Từ Liêm |
Hà Nội |
D90 F3 |
5/6/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
110 |
Đỗ Văn Hoá |
1946 |
|
Trần Phú |
Hương Nhàn |
Thái Bình |
D90 F3 |
5/6/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
111 |
Đinh Văn Thắng |
1949 |
|
Tân Kiên |
Phú Bình |
Bắc Thái |
C17 E2 F3 |
6/6/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
112 |
N. Duy Toan |
1947 |
|
Thị Sơn |
Kim Bảng |
Nam Hà |
D90 F3 |
5/6/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
113 |
Lai Đức Nghi |
1951 |
|
Châu Sơn |
Kim Bảng |
Nam Hà |
D90 F3 |
30/5/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
|
114 |
Nguyễn Hắc Long |
1956 |
|
Tam Quan |
Hoàn Nhơn |
Bình Định |
Ban binh vận, PCT |
19/6/1970 |
Nghĩa trang liệt sỹ |
Mỹ Hiệp |
Phù Mỹ |
Bình Định |
Trung tâm MARIN
CÁC TIN KHÁC
-
Danh sách 141 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (trang 7 và hết)
(26/04/2011 06:38:03 AM)
-
Danh sách 141 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (trang 6)
(25/04/2011 06:42:55 AM)
-
Danh sách 141 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (trang 5)
(25/04/2011 06:41:21 AM)
-
Danh sách 141 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (trang 4)
(23/04/2011 06:44:21 AM)
-
Danh sách 141 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (trang 3)
(23/04/2011 06:43:03 AM)
-
Danh sách 141 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (trang 2)
(19/04/2011 08:05:17 AM)
-
Danh sách 141 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (trang 1)
(19/04/2011 08:03:45 AM)
-
Danh sách 183 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định ( trang 9 và hết)
(15/02/2011 14:02:29 PM)
-
Danh sách 183 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định ( trang 8)
(15/02/2011 08:27:54 AM)
-
Danh sách 183 liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định ( trang 7)
(12/02/2011 07:22:02 AM)
|
|