|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Nguyên quán |
Đơn vị |
Ngày
hy sinh |
Trường hợp hy sinh |
Nơi hy sinh |
Thôn
( Xóm ) |
Xã
( Phường ) |
Huyện
( Thị xã ) |
Tỉnh
( Thành phố ) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
501 |
Nguyễn Văn Thông |
1949 |
|
Minh Thành |
Yên Thành |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
8/13/1974 |
Chiến đấu |
Đắc Song-Quảng Đức |
|
502 |
Hoàng Trung Thông |
1945 |
|
Quỳnh Châu |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
D9E271 |
8/11/1974 |
Chiến đấu |
Đắc Song-Quảng Đức |
|
503 |
Nguyễn Hữu Tư |
1950 |
|
Thanh Khai |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C4D9 |
1/18/1974 |
Chiến đấu |
Đắc Song-Quảng Đức |
|
504 |
Hoàng Trọng Thìn |
1952 |
|
Minh Lộc |
Can Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C3D9 |
7/2/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro xoài rieng CPC |
|
505 |
Nguyễn Văn Tuế |
1950 |
|
Hưng Nhân |
Hưng Nguyên |
Nghệ Tĩnh |
C2D7 |
1/3/1973 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
506 |
Trần Quang Thân |
1943 |
|
Phúc Thành |
Yên Thành |
Nghệ Tĩnh |
ban chính trị |
1/4/1973 |
Chiến đấu |
An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
507 |
Trần Sỹ Tường |
1951 |
|
Thanh Hưng |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro xoài rieng CPC |
|
508 |
Trần Văn Thức |
1952 |
|
Quỳnh Mỹ |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
D4E271 |
9/19/1974 |
Chiến đấu |
Đắc Song-Quảng Đức |
|
509 |
Nguyễn Xuân Toái |
1950 |
|
Cẩm Quan |
Cẩm Xuyên |
Nghệ Tĩnh |
ban chính trị |
1/4/1973 |
Chiến đấu |
An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
510 |
Phan Văn Tý |
1951 |
|
Xuân Viên |
Nghi Xuân |
Nghệ Tĩnh |
C25E271 |
2/5/1973 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
511 |
Hà Huy Toàn |
1952 |
|
Sơn Thịnh |
Hương Sơn |
Nghệ Tĩnh |
E271 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro xoài riêng CPC |
|
512 |
Phạm Huy Trâm |
1947 |
|
Nghĩa Hưng |
Nghĩa Đàn |
Nghệ Tĩnh |
D8E271 |
2/24/1974 |
Chiến đấu |
Đắc Song-Quảng Đức |
|
513 |
Đặng Thanh Tùng |
1949 |
|
Thanh Tường |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
D8E271 |
7/14/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro xoài rieng CPC |
|
514 |
Nguyễn Bá Tư |
1950 |
|
Thanh Ngọc |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
D8E271 |
7/13/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro xoài rieng CPC |
|
515 |
Nguyễn Huy Thông |
1952 |
|
Diễn Phúc |
Diễn Châu |
Nghệ Tĩnh |
D8E271 |
7/13/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro xoài rieng CPC |
|
516 |
Nguyễn Văn Toàn |
1953 |
|
Sơn Hải |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
C2D8 |
1/26/1973 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
517 |
Phan Văn Truyền |
1953 |
|
Đức An |
Đức Thọ |
Nghệ Tĩnh |
C2D8 |
7/17/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro xoài rieng CPC |
|
518 |
Nguyễn Văn Thân |
1949 |
|
Long Thành |
Yên Thành |
Nghệ Tĩnh |
D8E271 |
2/17/1973 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
519 |
Hồ Văn Toàn |
1953 |
|
Quỳnh Thạch |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
C1D8 |
2/17/1973 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
520 |
Trần Viết Tĩnh |
1953 |
|
Mỹ Lộc |
Can Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C3D8 |
7/2/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro xoài riêng K |
|
521 |
Nguyễn Nhuận Trọng |
1952 |
|
Phúc Thành |
Yên Thành |
Nghệ Tĩnh |
D8E271 |
2/5/1973 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
522 |
Đặng Đình Tô |
1950 |
|
Kỳ Tây |
Kỳ Anh |
Nghệ Tĩnh |
C25E271 |
2/8/1972 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
523 |
Phạm Tân |
1949 |
|
Nam Phúc |
Nam Đàn |
Nghệ Tĩnh |
C1D8 |
7/2/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong roCPC |
|
524 |
Lưu Văn Tùng |
1952 |
|
Tường đồng |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C2D7 |
7/5/1972 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
525 |
Mai Đức Thuần |
1953 |
|
An Hòa |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
C3D7 |
7/14/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro CPC |
|
526 |
Lê Văn Tuấn |
1952 |
|
Nghĩa Hành |
Tân kỳ |
Nghệ Tĩnh |
C2D8 |
2/3/1972 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
527 |
Phan Thanh Tâm |
1952 |
|
Quỳnh Thạch |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
C3D7 |
7/4/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro CPC |
|
528 |
Lê Hữu Tam |
1952 |
|
Nghi Thái |
Nghi Lộc |
Nghệ Tĩnh |
D7E271 |
7/4/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro CPC |
|
529 |
Bùi Đình Thìn |
1953 |
|
Đức La |
Đức Thọ |
Nghệ Tĩnh |
C20E271 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
Lộc Giang-Đức Hòa-Long An |
|
530 |
Phan Văn Thống |
1947 |
|
Tăng Thành |
Yên Thành |
Nghệ Tĩnh |
D7E271 |
2/19/1972 |
b52-Chiến đấu |
Tà xăng Campuchia |
|
531 |
Nguyễn Sỹ Tý |
1951 |
|
Thạch Lạc |
Thạch Hà |
Nghệ Tĩnh |
C21E271 |
5/15/1972 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
532 |
Phan Văn Tiến |
1953 |
|
Bình Dương |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C21E271 |
5/26/1972 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
533 |
Tạ Thanh Tâm |
1947 |
|
Hưng Vĩnh |
Hưng Nguyên |
Nghệ Tĩnh |
C3D7 |
2/19/1972 |
b52-Chiến đấu |
Tà xăng Campuchia |
|
534 |
Nguyễn Hồng Thái |
1946 |
|
Tường Sơn |
Anh Sơn |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
2/19/1972 |
b52-Chiến đấu |
Tà xăng Campuchia |
|
535 |
Phan Văn Thuấn |
1950 |
|
Hậu Lộc |
Can Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C2D7 |
2/19/1972 |
b52-Chiến đấu |
Tà xăng Campuchia |
|
536 |
Võ Kim Tương |
1953 |
|
Đức Lạc |
Đức Thọ |
Nghệ Tĩnh |
C2D7 |
2/19/1972 |
b52-Chiến đấu |
Tà xăng Campuchia |
|
537 |
Nguyễn Phương Thìn |
1952 |
|
Thanh Tường |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C2D7 |
2/19/1972 |
b52-Chiến đấu |
Tà xăng Campuchia |
|
538 |
Trần Văn Ân |
1946 |
|
Vĩnh Sơn |
Anh Sơn |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
539 |
Nguyễn Văn Ân |
1941 |
|
Nghi Đồng |
Nghi Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
540 |
Nguyễn Khắc Biểu |
1947 |
|
Hương Lộc |
Can Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Prây tà loọc soài riêng CPC |
|
541 |
Phạm Văn Chính |
1951 |
Tân Thành |
Tân Lộc |
Can Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C3D9 |
6/26/1972 |
Chiến đấu |
Chùa nho Kong pong ro soài rieng CPC |
|
542 |
Phạm Văn Chắt |
1947 |
|
Mã Thành |
Yên Thành |
Nghệ Tĩnh |
C3D9 |
6/26/1972 |
Chiến đấu |
Chùa nho Kong pong ro soài rieng CPC |
|
543 |
Trần Quốc Chí |
1953 |
|
Diễn Phong |
Diễn Châu |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Prây tà loọc soài riêng CPC |
|
544 |
Nguyễn Văn Chắt |
1952 |
|
Sơn Lộc |
Can Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
Ngã 3 Lộc Giang-Đức Hòa-Long An |
|
545 |
Ngũ Văn Chung |
1953 |
|
Xuân Lam |
Nghi Xuân |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
546 |
Nguyễn Hữu Châu |
1952 |
|
Thạch Hạ |
Thạch Hà |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1975 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
547 |
Trần Đại Dương |
1952 |
|
Quỳnh Long |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
C3D8 |
7/3/1972 |
Chiến đấu |
Prây tà loọc soài riêng CPC |
|
548 |
Nguyễn Hồng Dung |
1945 |
|
Hưng Lợi |
Hưng Nguyên |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
549 |
Trần Anh Đàm |
1952 |
|
Diễn Tháp |
Diễn Châu |
Nghệ Tĩnh |
D7E271 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
550 |
Nguyễn Cảnh Hoan |
1945 |
|
Kỳ Sơn |
Tân Kỳ |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
551 |
Hoàng Xuân Hinh |
1953 |
|
Xuân Trường |
Nghi Xuân |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
552 |
Hà Anh Dũng |
1953 |
|
Thanh Lâm |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
D7E271 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
553 |
Cao Văn Hướng |
1952 |
|
Sơn Tây |
Hương Sơn |
Nghệ Tĩnh |
C1D9 |
4/29/1972 |
Chiến đấu |
Lợi Thuận-Tây Ninh |
|
554 |
Lưu Công Hạ |
1952 |
|
Nghi Kiều |
Nghi Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C1D9 |
4/29/1972 |
Chiến đấu |
Lợi Thuận-Tây Ninh |
|
555 |
Nguyễn Đình Hai |
1949 |
|
Nam Anh |
Nam Đàn |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Prây tà loọc soài riêng CPC |
|
556 |
Đặng Khắc Hoàn |
1951 |
|
Nông Tường |
Nghĩa Đàn |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Prây tà loọc soài riêng CPC |
|
557 |
Lê Hưng |
1952 |
Thống Nhất |
Quỳnh Vinh |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
C3D8 |
5/15/1972 |
Chiến đấu |
Ngã 3 Lộc Giang-Đức Hòa-Long An |
|
558 |
Trần Đình Hậu |
1952 |
|
Mã Thành |
Yên Thành |
Nghệ Tĩnh |
C3D9 |
7/4/1972 |
Chiến đấu |
Kong pong ro soài riêng CPC |
|
559 |
Nguyễn Văn Hường |
1952 |
|
Hưng Long |
Hưng Nguyên |
Nghệ Tĩnh |
C4D8 |
12/14/1972 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
560 |
Nguyễn Xuân Hồng |
1953 |
|
Sơn Ninh |
Hương Sơn |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
561 |
Nguyễn Lâm Hậu |
1952 |
|
Thanh Tùng |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
562 |
Nguyễn Văn Hà |
1947 |
|
Xuân Hoa |
Nghi Xuân |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
563 |
Lê Minh Hậu |
1949 |
|
Nghĩa Thọ |
Nghĩa Đàn |
Nghệ Tĩnh |
C1D9 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
564 |
Tô Minh Huấn |
1952 |
|
Kỳ Khang |
Kỳ Anh |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
565 |
Trần Văn Hiền |
1953 |
|
Xuân Lam |
Nghi Xuân |
Nghệ Tĩnh |
D7E271 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
566 |
Nguyễn Văn Đức |
1949 |
|
Thanh Liên |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C1D9 |
4/2/1972 |
Chiến đấu |
Tà Xia- Tây Ninh |
|
567 |
Hồ Diễn Đài |
1952 |
|
Quỳnh Minh |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
Ngã 3 Lộc Giang-Đức Hòa-Long An |
|
568 |
Nguyễn Đăng Khoa |
1953 |
|
Cẩm Dương |
Cẩm Xuyên |
Nghệ Tĩnh |
C1D8 |
10/1/1972 |
Chiến đấu |
Lộ 1 Sa thia đi nức lương CPC |
|
569 |
Võ Hồng Kỷ |
1951 |
|
Thanh Hưng |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
570 |
Ngô Khắc Khôi |
1952 |
|
Diễn Hoa |
Diễn Châu |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
571 |
Cao Đức Long |
1952 |
|
Diễn Thịnh |
Diễn Châu |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
Ngã 3 Lộc Giang-Đức Hòa-Long An |
|
572 |
Lê Văn Loan |
1947 |
|
Tam Lâm |
Con Cuông |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
573 |
Cao Xuân Liên |
1950 |
|
Nghĩa Xuân |
Kỳ Hợp |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
Ngã 3 Đức Hòa-Long An |
|
574 |
Nguyễn Duy Lập |
1947 |
|
Nam Vân |
Nam Đàn |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Prây tà loọc Kong pong ro soài riêng CPC |
|
575 |
Lê Văn Lý |
1952 |
|
Thanh Hưng |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C3D9 |
6/26/1972 |
Chiến đấu |
Chùa nho Kong pong ro soài rieng CPC |
|
576 |
Hoàng Xuân Lĩnh |
1952 |
|
Nghĩa Hội |
Nghĩa Đàn |
Nghệ Tĩnh |
C1D8 |
5/15/1972 |
Chiến đấu |
Ngã 3 Đức Hòa-Long An |
|
577 |
Nguyễn Bá Lực |
1952 |
|
Quỳnh Thạch |
Quỳnh Lưu |
Nghệ Tĩnh |
C3D8 |
7/3/1972 |
Chiến đấu |
Pray chăm na kong pong ro Soài rieng |
|
578 |
Phạm Văn Mão |
1953 |
|
Sơn Thịnh |
Hương Sơn |
Nghệ Tĩnh |
C2D7 |
4/1/1972 |
Chiến đấu |
Đường 22 Tây Ninh |
|
579 |
Nguyễn Văn My |
1945 |
|
Nghi Thuận |
Nghi Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
580 |
Phan Huy Mai |
1950 |
|
Thanh Phong |
Thanh Chương |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
581 |
Nguyễn Văn Mân |
1953 |
|
Nghĩa Minh |
Nghĩa Đàn |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
582 |
Võ Hoài Minh |
1951 |
|
Nghi Tiến |
Nghi Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Prây tà loọc Kong pong ro soài riêng CPC |
|
583 |
Tạ Khắc Minh |
1951 |
|
Nghi Tiến |
Nghi Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
7/6/1972 |
Chiến đấu |
Prây tà loọc Kong pong ro soài riêng CPC |
|
584 |
Nguyễn Tiến Mạnh |
1948 |
Tân Sơn |
Thanh Lộc |
Can Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C1D8 |
10/1/1972 |
Chiến đấu |
Đường 1 Sa thia đi niếu nương CPC |
|
585 |
Nguyễn Văn Mùi |
1952 |
|
Nghĩa Hành |
Tân Kỳ |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
12/5/1973 |
Chiến đấu |
Đắc Song-Quảng Đức |
|
586 |
Giao Văn Nguyên |
1951 |
|
Diễn Phong |
Diễn Châu |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
587 |
Nguyễn Văn Nhâm |
1953 |
|
Lĩnh Sơn |
Anh Sơn |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
12/5/1974 |
Chiến đấu |
Đắc Song-Quảng Đức |
|
588 |
Trần Văn Nga |
1949 |
|
Hội Sơn |
Anh Sơn |
Nghệ Tĩnh |
C3D8 |
7/3/1972 |
Chiến đấu |
Pray chăm na kong pong ro Soài rieng |
|
589 |
Nguyễn Xuân Ngà |
1952 |
|
Kỳ Ninh |
Kỳ Anh |
Nghệ Tĩnh |
C2D9 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
Ngã 3 Lộc Giang-Đức Hòa-Long An |
|
590 |
Nguyễn Đình Phương |
|
Xuân Hoa |
Nghi Thạch |
Nghi Lộc |
Nghệ Tĩnh |
C3D8 |
7/3/1973 |
Chiến đấu |
Pray chăm na kong pong ro Soài rieng |
|
591 |
Phùng Minh Phúc |
1952 |
|
Phúc Thành |
Yên Thành |
Nghệ Tĩnh |
C4D8 |
12/14/1972 |
Chiến đấu |
Đức Hòa-Long An |
|
592 |
Phan Văn Phước |
1949 |
|
Hưng Đạo |
Hưng Nguyên |
Nghệ Tĩnh |
c1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
593 |
Lê Văn Quý |
1953 |
|
Đức Hồng |
Đức Thọ |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
594 |
Ngân Văn Quỳnh |
1949 |
|
Môn Sơn |
Con Cuông |
Nghệ Tĩnh |
D9E271 |
4/20/1972 |
Chiến đấu |
Lợi Thuận-Gò Dầu-Tây Ninh |
|
595 |
Phan Huy Quyền |
1952 |
|
Sơn Trường |
Hương Sơn |
Nghệ Tĩnh |
C1D9 |
4/29/1972 |
Chiến đấu |
Lợi Thuận-Gò Dầu-Tây Ninh |
|
596 |
Nguyễn Anh Tường |
1948 |
|
Hưng Phúc |
Hưng Nguyên |
Nghệ Tĩnh |
D7E271 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
597 |
Nguyễn Xuân Trường |
1947 |
|
Hưng Lộc |
Vinh |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
598 |
Trần Văn Thông |
1953 |
|
Xuân Lam |
Nghi Xuân |
Nghệ Tĩnh |
C4D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
599 |
Lò Văn Thiện |
1950 |
|
Châu Lộc |
Quỳ Hợp |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |
|
600 |
Nguyễn Xuân Trường |
1953 |
|
Xuân Phổ |
Nghi Xuân |
Nghệ Tĩnh |
C1D7 |
5/11/1972 |
Chiến đấu |
An Định-An Ninh-Đức Hòa-Long An |