rao vat mien phi

Di ảnh liệt sĩ

Liệt sĩ: Lê Sỹ Dũng
Ngày sinh: 1951
Quê quán: xóm 6-dân quyền- triệu sơn- Thanh Hoá ...
Đơn vị: D406 cấp bậc trung sỹ chức vụ tiểu đội trưởng
Hy sinh: mặt trận phía nam


Danh sách các liệt sĩ nguyên quán Nghệ Tĩnh thuộc Trung đòan 271 có nơi hy sinh thực tế (trang 5)

(29/12/2009 09:32:39 AM) Danh sách do Ban liên lạc Trung đoàn 271 cung cấp. Để biết thông tin chi tiết và kết nối thông tin với đồng đội của liệt sĩ và kết nối thông tin tìm liệt sĩ xin liên hệ Trung tâm MARIN 1900571242

 

STT Họ và tên Năm sinh Nguyên quán Đơn vị Ngày
hy sinh
Trường hợp hy sinh Nơi hy sinh
Thôn
( Xóm )

( Phường )
Huyện
( Thị xã )
Tỉnh
( Thành phố )
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
401 Lê Duy Tiến 1950   Đức Liên Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C25E271 6/24/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng Campuchia
402 Trần Kim Trọng 1951   Khánh Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C2D9 4/29/1972 Chiến đấu An Thạnh-Gò Dầu-Tây Ninh
403 Thái Doãn Thường 1946   Bài Sơn Đô Lương  Nghệ Tĩnh  C2D8 12/13/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
404 Trần Văn Tân 1950   Đức Quang Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C25E271 6/24/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng Campuchia
405 Nguyễn Văn Tương 1951   Nghi Khánh Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C17E271 4/1/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
406 Phan Văn Tiến 1949   Hưng Thắng Hưng Nguyên  Nghệ Tĩnh  C18E271 6/5/1972 Chiến đấu Tân Phú-Đức Hòa-Long An
407 Nguyễn Tống Thủy 1950   Cẩm Nhưỡng Cẩm Xuyên  Nghệ Tĩnh  C25E271 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xvay riêng CPC
408 Đặng Xuân Thu 1950   Nghi Xuân Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D9 7/3/1974 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
409 Nguyễn Thế Tứ 1947   Hanh Lâm Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C3D8 6/8/1972 Chiến đấu Tân Phú-Đức Hòa-Long An
410 Cao Xuân Tú 1947   Quỳnh Sơn Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C3D7 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
411 Lê Đình Thiêng 1949   Yên Hợp  Quỳ Hơp  Nghệ Tĩnh  C3D7 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
412 Phan Đình Trí 1952   Đức Liên Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C3D7 5/1/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
413 Vũ Đình Thọ 1950   Diễn Trường Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  D9E271 1/5/1975 Chiến đấu Thị xã Phước Long
414 Nguyễn Trọng Tân 1951   Nam Diên Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C2D7 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
415 Trần Quang Trung  1950   Hương Lạc Hương  Khê  Nghệ Tĩnh  C2D7 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
416 Nguyễn Đình Tài 1953   Thanh Tùng Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C1D7 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
417 Phan Trí Tuệ 1952   Xuân Hoa  Nghi Xuân  Nghệ Tĩnh  C18E271 12/14/1974 Chiến đấu Bù Đăng-Phước Long
418 Trần Văn Thường 1950   Đức Xá Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C2D7 6/19/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng Campuchia
419 Nguyễn Văn Tất 1949   Hậu Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  E bộ 4/2/1975 Chiến đấu Gò măng đa Kiến Tường
420 Lê Văn Trí 1946   Hương Thủy Hương Khê  Nghệ Tĩnh  C1D7 6/20/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng Campuchia
421 Nguyễn Văn Thắng 1952   Thanh Phong  Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C21E271 3/13/1975 Chiến đấu An Thạnh-Gò Dầu-Tây Ninh
422 Nguyễn Hữu Tuất 1946   Thanh Thủy Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C25E271 6/5/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
423 Nguyễn Bá Thìn 1952   Hùng Sơn Anh Sơn  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xoài riêng CPC
424 Đinh Văn Tường 1942   Hùng Lĩnh Hưng Nguyên  Nghệ Tĩnh  C2D7 6/5/1972 bị thương Bệnh viện K24
425 Trần Đình Thạ 1950   Quỳnh Thiện Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  D3E271 3/13/1975 Chiến đấu Mộc Bài-Tây Ninh
426 Hoàng Văn Tâm 1950   Tạo Sơn Anh Sơn  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/6/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
427 Đinh Văn Tuyên 1953   Quang Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/6/1972   Đường 22 Tây Ninh
428 Trương Đức Thuận 1952   Diễn Thúy Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C17E271 2/13/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
429 Hoàng Tam 1951   Song Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C17E271 2/18/1973 Chiến đấu An Ninh-Đức Hòa-Long An
430 Tô Minh Thiên 1952   Xuân Liên Nghi Xuân  Nghệ Tĩnh  C19 2/22/1973 Chiến đấu Xóm mới-Tân Hiệp- Đức Hòa-LA
431 Trịnh Minh Thành 1946   Liên Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C18E271 9/15/1973 sốt rét+bị thương Viện 770
432 Nguyễn Minh Thông 1950   Quỳnh Phương Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C20E271 11/25/1973 Chiến đấu Phum po răng CPC
433 Võ Thanh Tĩnh 1952   Quỳnh Thắng Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C20E271 11/25/1973 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
434 Nguyễn Trọng Tài 1948   Văn Diên Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C1D8 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
435 Nguyễn Đình Thanh 1953   Nghi Thọ  Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C21E271 1/25/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
436 Dương Văn Tường 1952   Thạch Đài Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C3D8 10/20/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
437 Nguyễn Mẫu Thư 1951   Thạch Lưu Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C20E271 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
438 Nguyễn Đình Tiệp 1950   Văn Diên Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C1D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
439 Lê Văn Thuận 1951   Lam Sơn Đô Lương  Nghệ Tĩnh  C1D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
440 Nguyễn Xuân Thận 1951   Lam Sơn Đô Lương  Nghệ Tĩnh  C1D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
441 Bùi Văn Thìn 1949   Quỳnh Lâm Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C1D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
442 Trương Văn Thiên 1951   Đồng Hợp  Quỳ Hơp  Nghệ Tĩnh  C1D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
443 Nguyễn Văn Thuyết 1950   Nam Hùng Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C2D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
444 Phan Văn Thành 1952   Thanh Phong  Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C16E271 9/3/1976 Chiến đấu Lộ 8 Đạo Trung- Quảng Đức
445 Dương Đồng Thông 1950   Kỳ Phong Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  C2D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
446 Nguyễn Hữu Thống 1950   Nghi Quang Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D9 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
447 Hồ Thanh Tịnh  1944   Thái Hóa Nghĩa Đàn  Nghệ Tĩnh  C1D8 10/1/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
448 Đinh Văn Tuyên 1953   Quang Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/6/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
449 Hoàng Bình Trí 1946   Quỳnh Thắng Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C3D7 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
450 Nguyễn Hữu Thọ 1953   Thụ Lộc Can  Lộc  Nghệ Tĩnh  C1D7 4/1/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
451 Nguyễn Văn Thanh 1951   Thanh Dương Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C2D7 9/12/1972 Chiến đấu Sa thia Kong pong ta bec
452 Trần Đại Thắng 1952   Tiến Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D9 4/19/1972 Chết đuối Vàm Cỏ Đông- Long An
453 Hồ Viết Thuận 1950   Nam Anh Nam Đàn   Nghệ Tĩnh  C2D7 4/20/1972 Chiến đấu Ba vet Campuchia
454 Hoàng Lê Truyền 1952   Nghi Hương  Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xoài riêng CPC
455 Nguyễn Thế Táo 1949   Thanh Bài Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xvay riêng CPC
456 Diệp Xuân Tỷ 1953   Bình Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D7 4/8/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
457 Uông Thanh Tại  1952   Nghi Phú Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xvay riêng CPC
458 Trần Bá Tiềm 1950   Trung Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xoài riêng CPC
459 Nguyễn Đức Tuất 1953   Tràng Sơn Đô Lương  Nghệ Tĩnh  C1D7 5/11/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
460 Biện Văn Tam 1950   Cẩm Vĩnh Cẩm Xuyên  Nghệ Tĩnh  D9E271 Tháng 05/1972 Chiến đấu Bệnh viện K24
461 Trương Văn Trường 1950   Văn Lộc Quỳ Hợp  Nghệ Tĩnh  C1D7 4/1/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
462 Phạm Quang Thiện 1950   Nhân Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C4D9 5/19/1972 Chiến đấu An Thuận-Đức Hòa-Long An
463 Quế Văn Thanh 1950   Diễn Phong  Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C1D8 4/29/1972 Chiến đấu Tà bec xoài riêng CPC
464 Nguyễn Minh Tuấn 1952   Cầu Giát Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C16E271 11/24/1973 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
465 Thái Đàm Tài 1952   Thọ Lâm Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C16E271 11/10/1973 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
466 Lê Văn Thùy 1945   Xuân Hoa Nghi Xuân  Nghệ Tĩnh  C16E271 2/3/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
467 Hoàng Xuân Tài 1954   Thanh Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C4D9 5/18/1972   An Thuận-Đức Hòa-Long An
468 Nguyễn Văn Tư 1954   Thạch Linh Thạch Hà  Nghệ Tĩnh  C2D9 1/9/1973 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
469 Hoàng Văn Thắng 1949   Hưng Long Hưng Nguyên  Nghệ Tĩnh  C2D9 2/27/1973 Chiến đấu Đắc Song-Quảng Đức
470 Nguyễn Đình Thiêm 1952   Kỳ Tân Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  D9E271 11/23/1972 Chiến đấu Quảng Đức
471 Nguyễn Văn Thìn 1952   Hùng Sơn Anh Sơn  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/19/1972 Chiến đấu Lò xúc xoài riêng CPC
472 Đặng Hữu Tấn 1950   Diễn Đàn Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C3D9 2/2/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
473 Phạm Đức Tứ 1953   Vĩnh Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C1D9 2/7/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
474 Lương Văn Tâm 1948   Lục Gia Con Cuông  Nghệ Tĩnh  C2D9 5/11/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
475 Lê Thế Tư 1940   Đồng Văn Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C3D9 5/23/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
476 Phạm Hồng Tiến 1952   Diễn Yên  Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C1D8 10/28/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
477 Đặng Trọng Thắng 1952   Diễn Thọ  Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C1D9 5/10/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
478 Nguyễn Văn Thiện 1952   Vĩnh Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D9 5/8/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
479 Nguyễn Minh Thuyết 1950   Quỳnh Hưng Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C2D8 10/25/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
480 Trần Tiên Trường 1953   Quỳnh Lâm Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C2D9 5/7/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
481 Trần Văn Tám 1952   Nghi Phúc  Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D9 5/7/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
482 Nguyễn Minh Tiến 1953   Song Lộc Can Lộc  Nghệ Tĩnh  C1D9 5/10/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
483 Nguyễn Hữu Thi 1950   Tân Hợp Tân Kỳ  Nghệ Tĩnh  D9E271 4/16/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
484 Trần Đình Thuân 1948   Nghi Tiến  Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C1D9 2/27/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
485 Trần Minh Thìu 1953   Xuân An Nghi Xuân  Nghệ Tĩnh  C18E271 8/13/1972 Chiến đấu Kong  pong xoài riêng CPC
486 Nguyễn Quốc Toán 1950   Diễn Hải Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C1D7 5/15/1972 Chiến đấu Lộc Giang-Đức Hòa-Long An
487 Nguyễn Văn  Thuần 1950   Kim Liên Nam Đàn  Nghệ Tĩnh  C2-C50 9/12/1972 Chiến đấu tà xia kong pong ta bec
488 Nguyễn Minh Tuấn 1951   Nghi Hương  Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C2D9 2/17/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
489 Hoàng Văn Tâm 1950   Tào Sơn Anh Sơn  Nghệ Tĩnh  C2D8 4/6/1972 Chiến đấu Đường 22 Tây Ninh
490 Nguyễn Hữu Thứ 1950   Thanh Tân Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C18E271 8/13/1972 Chiến đấu Kong  pong ro  CPC
491 Nguyễn Xuân Tâm 1951   Kỳ Thịnh  Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  C3D9 2/16/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
492 Nguyễn Văn Thông 1944   Hưng Xá Hưng Nguyên  Nghệ Tĩnh  D8E271 1/12/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
493 Lê Quang Trung 1953   Đồng Văn Thanh Chương  Nghệ Tĩnh  C21E271 12/19/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
494 Nguyễn Ngọc Tiêu 1953   Đức An Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C4D8 8/14/1972 Chiến đấu Kong pong ro xvay riêng CPC
495 Trần Ngọc Tuyên 1952   Đức Xá Đức Thọ  Nghệ Tĩnh  C3D8 8/14/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài riêng CPC
496 Nguyễn Văn Tiên 1953   Nghi Trung Nghi Lộc  Nghệ Tĩnh  C3D9 8/14/1972 Chiến đấu Kong pong ro x riêng CPC
497 Phạm Văn Thước 1948   Diễn Thái Diễn Châu  Nghệ Tĩnh  C2D7 2/3/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
498 Hồ Ngọc Trình 1951   Quỳnh Yên Quỳnh Lưu  Nghệ Tĩnh  C3D8 12/15/1972 Chiến đấu Đức Hòa-Long An
499 Phan Đức Tính 1953   Văn Thành Yên Thành  Nghệ Tĩnh  C1D7 8/13/1972 Chiến đấu Kong pong ro xoài rieng CPC
500 Cao Xuân Thi  1950   Kỳ Bắc Kỳ Anh  Nghệ Tĩnh  D7E271 1/4/1973 Chiến đấu Đức Hòa-Long An


 

Trung tâm MARIN



Ý kiến của bạn





Nội dung:* (Bạn vui lòng gõ tiếng Việt có dấu)